Bạn đang xem dương lịch ngày 1 tháng 4 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 25 tháng 2 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 1/4/2027.
Lịch vạn sự ngày 1 tháng 4 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Năm - Ngày 1 - Tháng 4 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 25/2/2027 - Tức ngày : Canh Tuất - Tháng: Quý Mão - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Thiên Lao [Hắc đạo] - Trực : Nguy - Lục Diệu : Lưu tiên - Tiết khí : Xuân phân |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Giáp Thìn - Mậu Thìn - Giáp Tuất |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Dậu - Đinh Dậu - Đinh Mão |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 1/4/2027 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:50:06 | 12:00:36 | 18:11:07 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Nguy |
| Nên làm | Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm |
| Kiêng kị | Xuất hành đường thủy |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Giác |
| Nên làm | Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt |
| Kiêng kị | Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được |
| Ngoại lệ | Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát : rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật : Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Nguyệt Không - Minh Tinh - Hoạt Điệu - Tục Hợp |
| Sao xấu | Nguyệt phá - Thiên ôn - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Quỷ khốc |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Đông Bắc |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua |