Thứ bảy, 11/07/2026

Lịch vạn niên ngày 1 tháng 9 năm 2029

Bạn đang xem dương lịch ngày 1 tháng 9 năm 2029, nhằm vào âm lịch ngày 23 tháng 7 năm 2029. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 1/9/2029.

Lịch vạn sự ngày 1 tháng 9 năm 2029 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Bảy - Ngày 1 - Tháng 9 - Năm 2029
Âm Lịch
Ngày 23/7/2029 - Tức ngày :  Giáp Ngọ  -   Tháng: Nhâm Thân  -  Năm: Kỷ Dậu
Ngày : Bạch Hổ [Hắc đạo]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Tiểu các -  Tiết khí : Xủ thu
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Mậu Tý - Nhâm Tý - Canh Dần - Nhâm Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Bính Dần - Canh Dần - Bính Thân
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 1/9/2029
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:40:16 11:56:36 18:12:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai
Nên làm Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh
Kiêng kị Chôn cất
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Vị
Nên làmKhởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống
Kiêng kịĐi thuyền
Ngoại lệSao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên )
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sinh Khí - Thiên Mã - Nguyệt Tài - Đại Hồng Sa
Sao xấu Trùng phục - Thiên Ngục - Thiên Hỏa - Hoàng Sa - Phi Ma sát - Bạch hổ - Lỗ ban sát
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Tại thiên
Theo Khổng Minh Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại

Deprecated: Hàm the_block_template_skip_link hiện tại không dùng nữa từ phiên bản 6.4.0! Sử dụng wp_enqueue_block_template_skip_link() để thay thế. in /home/tamlinhv/public_html/wp-includes/functions.php on line 6085