Bạn đang xem dương lịch ngày 10 tháng 1 năm 2025, nhằm vào âm lịch ngày 11 tháng 12 năm 2024. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 10/1/2025.
Lịch vạn sự ngày 10 tháng 1 năm 2025 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Sáu - Ngày 10 - Tháng 1 - Năm 2025 |
| Âm Lịch |
| Ngày 11/12/2024 - Tức ngày : Kỷ Mão - Tháng: Đinh Sửu - Năm: Giáp Thìn |
| Ngày : Bảo Quang (Kim Đường) [Hoàng đạo] - Trực : Mãn - Lục Diệu : Xích khấu - Tiết khí : Tiểu hàn |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Tân Dậu - Ất Dậu |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Mùi - Kỷ Mùi |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 10/1/2025 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 06:35:42 | 12:04:06 | 17:32:30 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Mãn |
| Nên làm | Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt |
| Kiêng kị | Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Cáng |
| Nên làm | Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn) |
| Kiêng kị | Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức . sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành |
| Ngoại lệ | Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật : Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Phú - Địa Tài - Lộc Khố - Dân nhật, thời đức - Kim Đường |
| Sao xấu | Trùng Tang - Trùng phục - Thổ ôn - Thiên ôn - Phi Ma sát - Quả tú |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Chính Tây |
| Theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi |