Bạn đang xem dương lịch ngày 11 tháng 9 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 11 tháng 8 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 11/9/2027.
Lịch vạn sự ngày 11 tháng 9 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Bảy - Ngày 11 - Tháng 9 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 11/8/2027 - Tức ngày : Quý Tỵ - Tháng: Kỷ Dậu - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Chu Tước [Hắc đạo] - Trực : Thành - Lục Diệu : Không vong - Tiết khí : Bạch lộ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ðinh Hợi - Ất Hợi - Đinh Mão |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Mão - Ất Mão |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 11/9/2027 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:42:36 | 11:53:24 | 18:04:13 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành | |
| Nên làm | Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Kiện tụng, phân tranh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Liễu | |
| Nên làm | Không có việc chi hợp với Sao Liễu |
| Kiêng kị | Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi. |
| Ngoại lệ | Tại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Ân - Thiên Hỷ - Nguyệt Tài - Phổ Hộ - Tam Hợp |
| Sao xấu | Ngũ Quỹ - Chu tước - Câu Trận - Cô thần - Thổ cẩm |
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý |