Bạn đang xem dương lịch ngày 12 tháng 9 năm 2029, nhằm vào âm lịch ngày 5 tháng 8 năm 2029. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 12/9/2029.
Lịch vạn sự ngày 12 tháng 9 năm 2029 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Tư - Ngày 12 - Tháng 9 - Năm 2029 |
| Âm Lịch |
| Ngày 5/8/2029 - Tức ngày : Ất Tỵ - Tháng: Quý Dậu - Năm: Kỷ Dậu |
| Ngày : Chu Tước [Hắc đạo] - Trực : Thành - Lục Diệu : Không vong - Tiết khí : Bạch lộ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Quý Hợi - Tân Hợi - Tân Tỵ |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ðinh Mão - Tân Mão - Đinh Dậu |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 12/9/2029 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:42:58 | 11:52:52 | 18:02:47 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành | |
| Nên làm | Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Kiện tụng, phân tranh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Chẩn | |
| Nên làm | Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất |
| Kiêng kị | Đi thuyền |
| Ngoại lệ | Tại Tỵ Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp - Thiên Hỷ - Nguyệt Tài - Phổ Hộ - Tam Hợp |
| Sao xấu | Trùng phục - Ngũ Quỹ - Chu tước - Câu Trận - Cô thần - Thổ cẩm |
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu |