Bạn đang xem dương lịch ngày 13 tháng 9 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 13 tháng 8 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 13/9/2027.
Lịch vạn sự ngày 13 tháng 9 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Hai - Ngày 13 - Tháng 9 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 13/8/2027 - Tức ngày : Ất Mùi - Tháng: Kỷ Dậu - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Bảo Quang (Kim Đường) [Hoàng đạo] - Trực : Khai - Lục Diệu : Lưu tiên - Tiết khí : Bạch lộ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Kỷ Sửu - Quý Sửu - Tân Mão - Tân Dậu |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Mão - Ất Mão |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 13/9/2027 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:43:05 | 11:52:42 | 18:02:19 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai |
| Nên làm | Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Chôn cất |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Trương |
| Nên làm | Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi |
| Kiêng kị | Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước |
| Ngoại lệ | Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem kiêng cữ như các mục trên ) |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp - Sinh Khí - Địa Tài - Âm Đức - Đại Hồng Sa - Kim Đường |
| Sao xấu | Trùng phục - Thụ tử - Hoang vu - Nhân Cách - Tứ thời cô quả |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu |