Bạn đang xem dương lịch ngày 15 tháng 1 năm 2026, nhằm vào âm lịch ngày 27 tháng 11 năm 2025. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 15/1/2026.
Lịch vạn sự ngày 15 tháng 1 năm 2026 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Năm - Ngày 15 - Tháng 1 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 27/11/2025 - Tức ngày : Kỷ Sửu - Tháng: Mậu Tý - Năm: Ất Tỵ |
| Ngày : Bảo Quang (Kim Đường) [Hoàng đạo] - Trực : Trừ - Lục Diệu : Đại an - Tiết khí : Tiểu hàn |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ðinh Mùi - Ất Mùi |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Bính Ngọ - Giáp Ngọ |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 15/1/2026 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 06:36:06 | 12:05:54 | 17:35:42 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Trừ |
| Nên làm | Động đất, ban nền đắp nền, thhờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc |
| Kiêng kị | Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Đẩu |
| Nên làm | Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh |
| Kiêng kị | Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi |
| Ngoại lệ | Tại Tỵ mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Địa Tài - Âm Đức - Phổ Hộ - Tục Hợp - Kim Đường |
| Sao xấu | Nhân Cách - Huyền Vũ - Tam tang |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Chính Bắc |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý |