Thứ bảy, 11/07/2026

Lịch vạn niên ngày 15 tháng 10 năm 2026

Bạn đang xem dương lịch ngày 15 tháng 10 năm 2026, nhằm vào âm lịch ngày 6 tháng 9 năm 2026. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 15/10/2026.

Lịch vạn sự ngày 15 tháng 10 năm 2026 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Năm - Ngày 15 - Tháng 10 - Năm 2026
Âm Lịch
Ngày 6/9/2026 - Tức ngày :  Nhâm Tuất  -   Tháng: Mậu Tuất  -  Năm: Bính Ngọ
Ngày : Bạch Hổ [Hắc đạo]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Lưu tiên -  Tiết khí : Hàn lộ
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Bính Thìn - Giáp Thìn - Bính Thân - Bính Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Canh Thìn - Bính Thìn
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 15/10/2026
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:51:56 11:42:26 17:32:55
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Kiến
Nên làm Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt
Kiêng kị Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Giác
Nên làmTạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt
Kiêng kịChôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được
Ngoại lệSao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát : rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật : Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Nguyệt Không - Thiên Mã - Mãn Đức Tinh
Sao xấu Thổ phủ - Bạch hổ - Tội chỉ - Tam tang - Ly sàng - Quỷ khốc
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Đông Nam
Theo Khổng Minh Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý

Deprecated: Hàm the_block_template_skip_link hiện tại không dùng nữa từ phiên bản 6.4.0! Sử dụng wp_enqueue_block_template_skip_link() để thay thế. in /home/tamlinhv/public_html/wp-includes/functions.php on line 6085