Bạn đang xem dương lịch ngày 15 tháng 10 năm 2029, nhằm vào âm lịch ngày 8 tháng 9 năm 2029. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 15/10/2029.
Lịch vạn sự ngày 15 tháng 10 năm 2029 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Hai - Ngày 15 - Tháng 10 - Năm 2029 |
| Âm Lịch |
| Ngày 8/9/2029 - Tức ngày : Mậu Dần - Tháng: Giáp Tuất - Năm: Kỷ Dậu |
| Ngày : Tư Mệnh [Hoàng đạo] - Trực : Định - Lục Diệu : Xích khấu - Tiết khí : Hàn lộ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Canh Thân - Giáp Thân |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Nhâm Thìn - Canh Thìn - Canh Tuất |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 15/10/2029 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:52:02 | 11:42:22 | 17:32:42 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định |
| Nên làm | Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm |
| Kiêng kị | Mua nuôi thêm súc vật |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tâm |
| Nên làm | Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này |
| Kiêng kị | Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng |
| Ngoại lệ | Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Quan - Tam Hợp |
| Sao xấu | Đại Hao - Tử khí - Quan phú - Thụ tử - Nguyệt Yếm - Cửu không - Lôi công |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Chính Tây |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Túc : Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý |