Bạn đang xem dương lịch ngày 15 tháng 3 năm 2028, nhằm vào âm lịch ngày 20 tháng 2 năm 2028. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 15/3/2028.
Lịch vạn sự ngày 15 tháng 3 năm 2028 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Tư - Ngày 15 - Tháng 3 - Năm 2028 |
| Âm Lịch |
| Ngày 20/2/2028 - Tức ngày : Kỷ Hợi - Tháng: Ất Mão - Năm: Mậu Thân |
| Ngày : Nguyên Vũ [Hắc đạo] - Trực : Thành - Lục Diệu : Tốc hỷ - Tiết khí : Kinh trập |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Tân Tỵ - Đinh Tỵ |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Kỷ Dậu - Đinh Dậu - Tân Mùi - Tân Sửu |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 15/3/2028 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 06:04:45 | 12:05:26 | 18:06:06 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành | |
| Nên làm | Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Kiện tụng, phân tranh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Bích | |
| Nên làm | Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn |
| Kiêng kị | Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ |
| Ngoại lệ | Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ ,thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ) |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp - Thiên Hỷ - Tam Hợp - Mẫu Thương |
| Sao xấu | Huyền Vũ - Lôi công - Cô thần - Thổ cẩm |
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tài : Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận |