Bạn đang xem dương lịch ngày 15 tháng 4 năm 2029, nhằm vào âm lịch ngày 2 tháng 3 năm 2029. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 15/4/2029.
Lịch vạn sự ngày 15 tháng 4 năm 2029 chi tiết
| Dương Lịch |
| Chủ nhật - Ngày 15 - Tháng 4 - Năm 2029 |
| Âm Lịch |
| Ngày 2/3/2029 - Tức ngày : Ất Hợi - Tháng: Mậu Thìn - Năm: Kỷ Dậu |
| Ngày : Ngọc Đường [Hoàng đạo] - Trực : Nguy - Lục Diệu : Xích khấu - Tiết khí : Thanh minh |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Quý Tỵ - Tân Tỵ - Tân Hợi |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Canh Tuất - Bính Tuất |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 15/4/2029 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:37:36 | 11:56:38 | 18:15:40 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Nguy |
| Nên làm | Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm |
| Kiêng kị | Xuất hành đường thủy |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Mão |
| Nên làm | Xây dựng, tạo tác |
| Kiêng kị | Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay |
| Ngoại lệ | Tại Mùi mất chí khí. Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của hợp với 8 ngày : Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Quý - Thiên Thành - Cát Khánh - Tuế Hợp - Mẫu Thương - Ngọc Đường |
| Sao xấu | Thụ tử - Địa Tặc - Thổ cẩm |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Tây Nam |
| Theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả |