Bạn đang xem dương lịch ngày 16 tháng 10 năm 2029, nhằm vào âm lịch ngày 9 tháng 9 năm 2029. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 16/10/2029.
Lịch vạn sự ngày 16 tháng 10 năm 2029 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Ba - Ngày 16 - Tháng 10 - Năm 2029 |
| Âm Lịch |
| Ngày 9/9/2029 - Tức ngày : Kỷ Mão - Tháng: Giáp Tuất - Năm: Kỷ Dậu |
| Ngày : Câu Trận [Hắc đạo] - Trực : Chấp - Lục Diệu : Tiểu các - Tiết khí : Hàn lộ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Tân Dậu - Ất Dậu |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Nhâm Thìn - Canh Thìn - Canh Tuất |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 16/10/2029 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:52:24 | 11:42:09 | 17:31:54 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Chấp |
| Nên làm | Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp |
| Kiêng kị | Xây đắp nền tường |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Vĩ |
| Nên làm | Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất |
| Kiêng kị | Đóng giường, lót giường, đi thuyền |
| Ngoại lệ | Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thánh Tâm - Tục Hợp |
| Sao xấu | Trùng Tang - Trùng phục - Hoang vu - Câu Trận |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Chính Tây |
| Theo Khổng Minh | Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |