Bạn đang xem dương lịch ngày 16 tháng 9 năm 2028, nhằm vào âm lịch ngày 28 tháng 7 năm 2028. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 16/9/2028.
Lịch vạn sự ngày 16 tháng 9 năm 2028 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Bảy - Ngày 16 - Tháng 9 - Năm 2028 |
| Âm Lịch |
| Ngày 28/7/2028 - Tức ngày : Giáp Thìn - Tháng: Canh Thân - Năm: Mậu Thân |
| Ngày : Kim Quỹ [Hoàng đạo] - Trực : Thành - Lục Diệu : Xích khấu - Tiết khí : Bạch lộ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Nhâm Tuất - Canh Tuất - Canh Thìn |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Nhâm Dần - Mậu Dần - Giáp Tý - Giáp Ngọ |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 16/9/2028 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:43:58 | 11:51:22 | 17:58:45 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành | |
| Nên làm | Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Kiện tụng, phân tranh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Đê | |
| Nên làm | Sao Đê Đại Hung, không cò việc chi hợp với nó |
| Kiêng kị | Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó . Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cữ |
| Ngoại lệ | Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Hỷ - Thiên Tài - Tục Thế - Tam Hợp - Mẫu Thương |
| Sao xấu | Trùng phục - Hoả tai - Nguyệt Yếm - Cô thần - Âm thác |
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn |