Bạn đang xem dương lịch ngày 17 tháng 10 năm 2025, nhằm vào âm lịch ngày 26 tháng 8 năm 2025. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 17/10/2025.
Lịch vạn sự ngày 17 tháng 10 năm 2025 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Sáu - Ngày 17 - Tháng 10 - Năm 2025 |
| Âm Lịch |
| Ngày 26/8/2025 - Tức ngày : Kỷ Mùi - Tháng: Ất Dậu - Năm: Ất Tỵ |
| Ngày : Bảo Quang (Kim Đường) [Hoàng đạo] - Trực : Khai - Lục Diệu : Tốc hỷ - Tiết khí : Hàn lộ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ðinh Sửu - Ất Sửu |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Kỷ Mão - Đinh Mão - Tân Mùi - Tân Sửu |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 17/10/2025 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:52:45 | 11:41:57 | 17:31:09 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai |
| Nên làm | Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Chôn cất |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Cáng |
| Nên làm | Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn) |
| Kiêng kị | Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức . sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành |
| Ngoại lệ | Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật : Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Sinh Khí - Địa Tài - Âm Đức - Đại Hồng Sa - Kim Đường |
| Sao xấu | Thụ tử - Hoang vu - Nhân Cách - Tứ thời cô quả |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Chính Đông |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt |