Bạn đang xem dương lịch ngày 17 tháng 5 năm 2029, nhằm vào âm lịch ngày 5 tháng 4 năm 2029. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 17/5/2029.
Lịch vạn sự ngày 17 tháng 5 năm 2029 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Năm - Ngày 17 - Tháng 5 - Năm 2029 |
| Âm Lịch |
| Ngày 5/4/2029 - Tức ngày : Đinh Mùi - Tháng: Kỷ Tỵ - Năm: Kỷ Dậu |
| Ngày : Minh Đường [Hoàng đạo] - Trực : Mãn - Lục Diệu : Lưu tiên - Tiết khí : Lập hạ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Kỷ Sửu - Tân Sửu |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Hợi - Đinh Hợi |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 17/5/2029 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:18:01 | 11:53:01 | 18:28:00 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Mãn |
| Nên làm | Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt |
| Kiêng kị | Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tỉnh |
| Nên làm | Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền |
| Kiêng kị | Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ |
| Ngoại lệ | Hợi: Trăm việc tốt, Mão: Trăm việc tốt, Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang) |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Quý - Thiên Phú - Nguyệt Tài - Lộc Khố - Ích Hậu - Minh Đường |
| Sao xấu | Thổ ôn - Thiên tặc - Nguyệt Yếm - Cửu không - Quả tú - Phủ đầu dát - Tam tang - Âm thác |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại |