Bạn đang xem dương lịch ngày 18 tháng 2 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 13 tháng 1 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 18/2/2027.
Lịch vạn sự ngày 18 tháng 2 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Năm - Ngày 18 - Tháng 2 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 13/1/2027 - Tức ngày : Mậu Thìn - Tháng: Nhâm Dần - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Kim Quỹ [Hoàng đạo] - Trực : Mãn - Lục Diệu : Đại an - Tiết khí : Lập xuân |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Canh Tuất - Bính Tuất |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Canh Thân - Bính Thân - Bính Dần |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 18/2/2027 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 06:25:04 | 12:10:31 | 17:55:58 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Mãn |
| Nên làm | Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt |
| Kiêng kị | Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Khuê |
| Nên làm | Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo |
| Kiêng kị | Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường |
| Ngoại lệ | Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Sao Khuê Hãm Địa tại Thân : Văn Khoa thất bại Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên : Tiến thân danh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Xá - Thiên Phú - Thiên Tài - Lộc Khố |
| Sao xấu | Thổ ôn - Thiên tặc - Cửu không - Quả tú - Phủ đầu dát - Tam tang - Không phòng |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Chính Nam |
| Theo Khổng Minh | Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ |