Bạn đang xem dương lịch ngày 18 tháng 6 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 14 tháng 5 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 18/6/2027.
Lịch vạn sự ngày 18 tháng 6 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Sáu - Ngày 18 - Tháng 6 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 14/5/2027 - Tức ngày : Mậu Thìn - Tháng: Bính Ngọ - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Thiên Lao [Hắc đạo] - Trực : Khai - Lục Diệu : Không vong - Tiết khí : Mang chủng |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Canh Tuất - Bính Tuất |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Mậu Tý - Canh Tý |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 18/6/2027 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:15:20 | 11:57:39 | 18:39:58 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai |
| Nên làm | Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Chôn cất |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Quỷ |
| Nên làm | Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo |
| Kiêng kị | Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột |
| Ngoại lệ | Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Nguyệt Ân - Sinh Khí - Minh Tinh - Yếu Yên - Đại Hồng Sa |
| Sao xấu | Hoang vu - Tứ thời cô quả |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Chính Nam |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý |