Thứ bảy, 11/07/2026

Lịch vạn niên ngày 19 tháng 11 năm 2027

Bạn đang xem dương lịch ngày 19 tháng 11 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 22 tháng 10 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 19/11/2027.

Lịch vạn sự ngày 19 tháng 11 năm 2027 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Sáu - Ngày 19 - Tháng 11 - Năm 2027
Âm Lịch
Ngày 22/10/2027 - Tức ngày :  Nhâm Dần  -   Tháng: Tân Hợi  -  Năm: Đinh Mùi
Ngày : Thiên Lao [Hắc đạo]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Đại an -  Tiết khí : Lập đông
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Canh Thân - Bính Thân - Bính Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ất Tỵ - Kỷ Tỵ - Ất Hợi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 19/11/2027
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:09:04 11:41:51 17:14:38
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình
Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...)
Kiêng kị Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...)
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Ngưu
Nên làmĐi thuyền, cắt may áo mão
Kiêng kịKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ
Ngoại lệNgày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ : làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Quý - Minh Tinh - Ngũ Phú - Tục Hợp
Sao xấu Trùng Tang - Trùng phục - Tiểu Hao - Hoang vu - Hà khôi - Cẩu Giảo - Ngũ hư
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Tại thiên
Theo Khổng Minh Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn

Deprecated: Hàm the_block_template_skip_link hiện tại không dùng nữa từ phiên bản 6.4.0! Sử dụng wp_enqueue_block_template_skip_link() để thay thế. in /home/tamlinhv/public_html/wp-includes/functions.php on line 6085