Bạn đang xem dương lịch ngày 19 tháng 5 năm 2028, nhằm vào âm lịch ngày 25 tháng 4 năm 2028. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 19/5/2028.
Lịch vạn sự ngày 19 tháng 5 năm 2028 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Sáu - Ngày 19 - Tháng 5 - Năm 2028 |
| Âm Lịch |
| Ngày 25/4/2028 - Tức ngày : Giáp Thìn - Tháng: Đinh Tỵ - Năm: Mậu Thân |
| Ngày : Tư Mệnh [Hoàng đạo] - Trực : Bế - Lục Diệu : Xích khấu - Tiết khí : Lập hạ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Nhâm Tuất - Canh Tuất - Canh Thìn |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Kỷ Hợi - Quý Hợi - Quý Sửu - Quý Mùi |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 19/5/2028 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:17:14 | 11:53:06 | 18:28:58 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế |
| Nên làm | Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Quỷ |
| Nên làm | Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo |
| Kiêng kị | Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột |
| Ngoại lệ | Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Xá - Nguyệt Không - Thiên Quan - Phúc Sinh - Cát Khánh - Đại Hồng Sa |
| Sao xấu | Hoang vu - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Tứ thời cô quả |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ |