Bạn đang xem dương lịch ngày 20 tháng 11 năm 2026, nhằm vào âm lịch ngày 12 tháng 10 năm 2026. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 20/11/2026.
Lịch vạn sự ngày 20 tháng 11 năm 2026 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Sáu - Ngày 20 - Tháng 11 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 12/10/2026 - Tức ngày : Mậu Tuất - Tháng: Kỷ Hợi - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Kim Quỹ [Hoàng đạo] - Trực : Bế - Lục Diệu : Tốc hỷ - Tiết khí : Lập đông |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Canh Thìn - Bính Thìn |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Tỵ - Đinh Tỵ |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 20/11/2026 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 06:09:50 | 11:42:08 | 17:14:26 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế |
| Nên làm | Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Ngưu |
| Nên làm | Đi thuyền, cắt may áo mão |
| Kiêng kị | Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ |
| Ngoại lệ | Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ : làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Tài - Cát Khánh - Ích Hậu - Đại Hồng Sa |
| Sao xấu | Hoang vu - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Tứ thời cô quả - Quỷ khốc |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy |