Bạn đang xem dương lịch ngày 20 tháng 9 năm 2025, nhằm vào âm lịch ngày 29 tháng 7 năm 2025. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 20/9/2025.
Lịch vạn sự ngày 20 tháng 9 năm 2025 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Bảy - Ngày 20 - Tháng 9 - Năm 2025 |
| Âm Lịch |
| Ngày 29/7/2025 - Tức ngày : Nhâm Thìn - Tháng: Giáp Thân - Năm: Ất Tỵ |
| Ngày : Kim Quỹ [Hoàng đạo] - Trực : Thành - Lục Diệu : Tiểu các - Tiết khí : Bạch lộ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Bính Tuất - Giáp Tuất - Bính Dần |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Mậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 20/9/2025 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:44:52 | 11:50:02 | 17:55:12 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành | |
| Nên làm | Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Kiện tụng, phân tranh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Đê | |
| Nên làm | Sao Đê Đại Hung, không cò việc chi hợp với nó |
| Kiêng kị | Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó . Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cữ |
| Ngoại lệ | Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Đức - Nguyệt Ân - Thiên Hỷ - Thiên Tài - Tục Thế - Tam Hợp - Mẫu Thương |
| Sao xấu | Hoả tai - Nguyệt Yếm - Cô thần |
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Bắc |
| Theo Khổng Minh | Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại |