Thứ bảy, 11/07/2026

Lịch vạn niên ngày 21 tháng 3 năm 2027

Bạn đang xem dương lịch ngày 21 tháng 3 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 14 tháng 2 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 21/3/2027.

Lịch vạn sự ngày 21 tháng 3 năm 2027 chi tiết

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 21 - Tháng 3 - Năm 2027
Âm Lịch
Ngày 14/2/2027 - Tức ngày :  Kỷ Hợi  -   Tháng: Quý Mão  -  Năm: Đinh Mùi
Ngày : Nguyên Vũ [Hắc đạo]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Tốc hỷ -  Tiết khí : Xuân phân
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Tân Tỵ - Đinh Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Dậu - Đinh Dậu - Đinh Mão
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 21/3/2027
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:00:03 12:03:55 18:07:46
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành
Nên làm Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh
Kiêng kị Kiện tụng, phân tranh
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Mão
Nên làmXây dựng, tạo tác
Kiêng kịChôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay
Ngoại lệTại Mùi mất chí khí. Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của hợp với 8 ngày : Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Nguyệt Đức Hợp - Thiên Hỷ - Tam Hợp - Mẫu Thương
Sao xấu Huyền Vũ - Lôi công - Cô thần - Thổ cẩm
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Tại thiên
Theo Khổng Minh Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý

Deprecated: Hàm the_block_template_skip_link hiện tại không dùng nữa từ phiên bản 6.4.0! Sử dụng wp_enqueue_block_template_skip_link() để thay thế. in /home/tamlinhv/public_html/wp-includes/functions.php on line 6085