Thứ bảy, 11/07/2026

Lịch vạn niên ngày 21 tháng 4 năm 2026

Bạn đang xem dương lịch ngày 21 tháng 4 năm 2026, nhằm vào âm lịch ngày 5 tháng 3 năm 2026. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 21/4/2026.

Lịch vạn sự ngày 21 tháng 4 năm 2026 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Ba - Ngày 21 - Tháng 4 - Năm 2026
Âm Lịch
Ngày 5/3/2026 - Tức ngày :  Ất Sửu  -   Tháng: Nhâm Thìn  -  Năm: Bính Ngọ
Ngày : Nguyên Vũ [Hắc đạo]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Đại an -  Tiết khí : Cốc vũ
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Kỷ Mùi - Quý Mùi - Tân Mão - Tân Dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Bính Tuất - Giáp Tuất - Bính Dần
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 21/4/2026
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:33:06 11:55:22 18:17:37
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thu
Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng kị Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Chuỷ
Nên làmKhông có sự việc chi hợp với Sao Chủy
Kiêng kịKhởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần( làm mồ mã để sẵn ), đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn )
Ngoại lệTại Tỵ bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ xem ở các mục trên ) Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Quý - U Vi tinh - Ích Hậu - Đại Hồng Sa
Sao xấu Tiểu Hồng Sa - Địa phá - Hoang vu - Thần cách - Băng tiêu ngoạ hãm - Hà khôi - Cẩu Giảo - Ngũ hư - Tứ thời cô quả
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Đông Nam
Theo Khổng Minh Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi

Deprecated: Hàm the_block_template_skip_link hiện tại không dùng nữa từ phiên bản 6.4.0! Sử dụng wp_enqueue_block_template_skip_link() để thay thế. in /home/tamlinhv/public_html/wp-includes/functions.php on line 6085