Bạn đang xem dương lịch ngày 24 tháng 11 năm 2026, nhằm vào âm lịch ngày 16 tháng 10 năm 2026. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 24/11/2026.
Lịch vạn sự ngày 24 tháng 11 năm 2026 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Ba - Ngày 24 - Tháng 11 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 16/10/2026 - Tức ngày : Nhâm Dần - Tháng: Kỷ Hợi - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Thiên Lao [Hắc đạo] - Trực : Bình - Lục Diệu : Đại an - Tiết khí : Tiểu tuyết |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Canh Thân - Bính Thân - Bính Dần |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Tỵ - Đinh Tỵ |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 24/11/2026 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 06:12:23 | 11:43:11 | 17:13:59 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình |
| Nên làm | Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...) |
| Kiêng kị | Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...) |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Thất |
| Nên làm | Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất |
| Kiêng kị | Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ |
| Ngoại lệ | Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt . Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ) |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Quý - Minh Tinh - Ngũ Phú - Tục Hợp |
| Sao xấu | Trùng Tang - Trùng phục - Tiểu Hao - Hoang vu - Hà khôi - Cẩu Giảo - Ngũ hư |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn |