Thứ bảy, 11/07/2026

Lịch vạn niên ngày 25 tháng 9 năm 2027

Bạn đang xem dương lịch ngày 25 tháng 9 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 25 tháng 8 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 25/9/2027.

Lịch vạn sự ngày 25 tháng 9 năm 2027 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Bảy - Ngày 25 - Tháng 9 - Năm 2027
Âm Lịch
Ngày 25/8/2027 - Tức ngày :  Đinh Mùi  -   Tháng: Kỷ Dậu  -  Năm: Đinh Mùi
Ngày : Bảo Quang (Kim Đường) [Hoàng đạo]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Lưu tiên -  Tiết khí : Thu phân
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Kỷ Sửu - Tân Sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Mão - Ất Mão
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 25/9/2027
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:45:58 11:48:26 17:50:54
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai
Nên làm Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh
Kiêng kị Chôn cất
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Nữ
Nên làmKết màn, may áo
Kiêng kịKhởi công tạo tác trăm việc đều có hại ,hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo
Ngoại lệTại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sinh Khí - Địa Tài - Âm Đức - Đại Hồng Sa - Kim Đường
Sao xấu Thụ tử - Hoang vu - Nhân Cách - Tứ thời cô quả
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Tại thiên
Theo Khổng Minh Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua

Deprecated: Hàm the_block_template_skip_link hiện tại không dùng nữa từ phiên bản 6.4.0! Sử dụng wp_enqueue_block_template_skip_link() để thay thế. in /home/tamlinhv/public_html/wp-includes/functions.php on line 6085