Bạn đang xem dương lịch ngày 26 tháng 1 năm 2029, nhằm vào âm lịch ngày 12 tháng 12 năm 2028. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 26/1/2029.
Lịch vạn sự ngày 26 tháng 1 năm 2029 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Sáu - Ngày 26 - Tháng 1 - Năm 2029 |
| Âm Lịch |
| Ngày 12/12/2028 - Tức ngày : Bính Thìn - Tháng: Ất Sửu - Năm: Mậu Thân |
| Ngày : Bạch Hổ [Hắc đạo] - Trực : Bình - Lục Diệu : Tiểu các - Tiết khí : Đạn hàn |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Mậu Tuất - Nhâm Tuất - Nhâm Ngọ - Nhâm Tý |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Kỷ Mùi - Quý Mùi - Tân Mão - Tân Dậu |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 26/1/2029 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 06:35:01 | 12:09:06 | 17:43:11 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình |
| Nên làm | Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...) |
| Kiêng kị | Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...) |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Quỷ |
| Nên làm | Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo |
| Kiêng kị | Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột |
| Ngoại lệ | Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Mã |
| Sao xấu | Tiểu Hao - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Băng tiêu ngoạ hãm - Hà khôi - Cẩu Giảo - Bạch hổ - Sát chủ |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Đông |
| Theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc |