Bạn đang xem dương lịch ngày 26 tháng 2 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 21 tháng 1 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 26/2/2027.
Lịch vạn sự ngày 26 tháng 2 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Sáu - Ngày 26 - Tháng 2 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 21/1/2027 - Tức ngày : Bính Tý - Tháng: Nhâm Dần - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Thanh Long [Hoàng đạo] - Trực : Khai - Lục Diệu : Tốc hỷ - Tiết khí : Vũ thủy |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Canh Ngọ - Mậu Ngọ |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Canh Thân - Bính Thân - Bính Dần |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 26/2/2027 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 06:19:29 | 12:09:32 | 17:59:35 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai |
| Nên làm | Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Chôn cất |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Quỷ |
| Nên làm | Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo |
| Kiêng kị | Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột |
| Ngoại lệ | Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Nguyệt Đức - Nguyệt Ân - Sinh Khí - Ích Hậu - Mẫu Thương - Thanh Long |
| Sao xấu | Thiên Ngục - Thiên Hỏa - Phi Ma sát - Lỗ ban sát |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Tây Nam |
| Theo Khổng Minh | Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải |