Bạn đang xem dương lịch ngày 26 tháng 8 năm 2029, nhằm vào âm lịch ngày 17 tháng 7 năm 2029. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 26/8/2029.
Lịch vạn sự ngày 26 tháng 8 năm 2029 chi tiết
| Dương Lịch |
| Chủ nhật - Ngày 26 - Tháng 8 - Năm 2029 |
| Âm Lịch |
| Ngày 17/7/2029 - Tức ngày : Mậu Tý - Tháng: Nhâm Thân - Năm: Kỷ Dậu |
| Ngày : Thanh Long [Hoàng đạo] - Trực : Định - Lục Diệu : Tiểu các - Tiết khí : Xủ thu |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Bính Ngọ - Giáp Ngọ |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Bính Dần - Canh Dần - Bính Thân |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 26/8/2029 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:38:41 | 11:58:25 | 18:18:10 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định |
| Nên làm | Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm |
| Kiêng kị | Mua nuôi thêm súc vật |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Hư |
| Nên làm | Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư |
| Kiêng kị | Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch |
| Ngoại lệ | Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp - Phúc Sinh - Tam Hợp - Dân nhật, thời đức - Hoàng Ân - Thanh Long |
| Sao xấu | Đại Hao - Tử khí - Quan phú |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Chính Bắc |
| Theo Khổng Minh | Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại |