Bạn đang xem dương lịch ngày 27 tháng 11 năm 2025, nhằm vào âm lịch ngày 8 tháng 10 năm 2025. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 27/11/2025.
Lịch vạn sự ngày 27 tháng 11 năm 2025 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Năm - Ngày 27 - Tháng 11 - Năm 2025 |
| Âm Lịch |
| Ngày 8/10/2025 - Tức ngày : Canh Tý - Tháng: Đinh Hợi - Năm: Ất Tỵ |
| Ngày : Bạch Hổ [Hắc đạo] - Trực : Trừ - Lục Diệu : Tiểu các - Tiết khí : Tiểu tuyết |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Nhâm Ngọ - Bính Ngọ - Giáp Thân - Giáp Dần |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Năm Đinh Hợi |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 27/11/2025 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 06:14:28 | 11:44:11 | 17:13:54 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Trừ |
| Nên làm | Động đất, ban nền đắp nền, thhờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc |
| Kiêng kị | Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Khuê |
| Nên làm | Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo |
| Kiêng kị | Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường |
| Ngoại lệ | Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Sao Khuê Hãm Địa tại Thân : Văn Khoa thất bại Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên : Tiến thân danh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp - Nguyệt Không - Thiên Xá - Thiên Mã - U Vi tinh - Yếu Yên |
| Sao xấu | Bạch hổ - Nguyệt Kiến - Phủ đầu dát - Thiên địa |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi |