Bạn đang xem dương lịch ngày 27 tháng 4 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 21 tháng 3 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 27/4/2027.
Lịch vạn sự ngày 27 tháng 4 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Ba - Ngày 27 - Tháng 4 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 21/3/2027 - Tức ngày : Bính Tý - Tháng: Giáp Thìn - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Thiên Lao [Hắc đạo] - Trực : Thành - Lục Diệu : Tiểu các - Tiết khí : Cốc vũ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Canh Ngọ - Mậu Ngọ |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Nhâm Tuất - Canh Tuất - Canh Thìn |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 27/4/2027 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:28:57 | 11:54:19 | 18:19:42 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành | |
| Nên làm | Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Kiện tụng, phân tranh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Dự | |
| Nên làm | Cắt áo sẽ đước tiền tài |
| Kiêng kị | Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác` đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi |
| Ngoại lệ | Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Không - Thiên Hỷ - Minh Tinh - Thánh Tâm - Tam Hợp - Mẫu Thương |
| Sao xấu | Hoàng Sa - Cô thần - Lỗ ban sát - Không phòng |
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Tây Nam |
| Theo Khổng Minh | Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi |