Bạn đang xem dương lịch ngày 27 tháng 6 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 23 tháng 5 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 27/6/2027.
Lịch vạn sự ngày 27 tháng 6 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Chủ nhật - Ngày 27 - Tháng 6 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 23/5/2027 - Tức ngày : Đinh Sửu - Tháng: Bính Ngọ - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Bảo Quang (Kim Đường) [Hoàng đạo] - Trực : Nguy - Lục Diệu : Tốc hỷ - Tiết khí : Hạn chí |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Tân Mùi - Kỷ Mùi |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Mậu Tý - Canh Tý |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 27/6/2027 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:17:25 | 11:59:36 | 18:41:46 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Nguy |
| Nên làm | Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm |
| Kiêng kị | Xuất hành đường thủy |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Phòng |
| Nên làm | Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gã, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo |
| Kiêng kị | Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả |
| Ngoại lệ | Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát : chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm . NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Quý - Địa Tài - Thánh Tâm - Cát Khánh - Âm Đức - Kim Đường |
| Sao xấu | Trùng Tang - Nguyệt phá - Nguyệt Hoả - Độc Hoả - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Nhân Cách - Huyền Vũ |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Tây |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Hầu : Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu |