Bạn đang xem dương lịch ngày 28 tháng 3 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 21 tháng 2 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 28/3/2027.
Lịch vạn sự ngày 28 tháng 3 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Chủ nhật - Ngày 28 - Tháng 3 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 21/2/2027 - Tức ngày : Bính Ngọ - Tháng: Quý Mão - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Kim Quỹ [Hoàng đạo] - Trực : Bình - Lục Diệu : Xích khấu - Tiết khí : Xuân phân |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Mậu Tý - Canh Tý |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Dậu - Đinh Dậu - Đinh Mão |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 28/3/2027 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:53:42 | 12:01:48 | 18:09:55 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình |
| Nên làm | Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...) |
| Kiêng kị | Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...) |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tinh |
| Nên làm | Xây dựng phòng mới |
| Kiêng kị | Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước |
| Ngoại lệ | Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ) : xây cất tốt mà chôn cất nguy. hợp với 7 ngày : Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Tài - Ích Hậu - Dân nhật, thời đức |
| Sao xấu | Thiên Lại - Tiểu Hao - Lục Bất thành - Hà khôi - Cẩu Giảo |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu |