Bạn đang xem dương lịch ngày 28 tháng 7 năm 2029, nhằm vào âm lịch ngày 18 tháng 6 năm 2029. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 28/7/2029.
Lịch vạn sự ngày 28 tháng 7 năm 2029 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Bảy - Ngày 28 - Tháng 7 - Năm 2029 |
| Âm Lịch |
| Ngày 18/6/2029 - Tức ngày : Kỷ Mùi - Tháng: Tân Mùi - Năm: Kỷ Dậu |
| Ngày : Nguyên Vũ [Hắc đạo] - Trực : Kiến - Lục Diệu : Tiểu các - Tiết khí : Đại thử |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ðinh Sửu - Ất Sửu |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Quý sửu - Đinh Sửu - Ất Dậu - Ất Mão |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 28/7/2029 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:29:00 | 12:03:08 | 18:37:17 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Kiến |
| Nên làm | Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt |
| Kiêng kị | Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Nữ |
| Nên làm | Kết màn, may áo |
| Kiêng kị | Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại ,hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo |
| Ngoại lệ | Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp - Nguyệt Đức Hợp - Thánh Tâm |
| Sao xấu | Trùng Tang - Thổ phủ - Thần cách - Huyền Vũ - Phủ đầu dát - Tam tang - Không phòng |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Chính Đông |
| Theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả |