Bạn đang xem dương lịch ngày 29 tháng 1 năm 2025, nhằm vào âm lịch ngày 1 tháng 1 năm 2025. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 29/1/2025.
Lịch vạn sự ngày 29 tháng 1 năm 2025 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Tư - Ngày 29 - Tháng 1 - Năm 2025 |
| Âm Lịch |
| Ngày 1/1/2025 - Tức ngày : Mậu Tuất - Tháng: Mậu Dần - Năm: Ất Tỵ |
| Ngày : Tư Mệnh [Hoàng đạo] - Trực : Thành - Lục Diệu : Đại an - Tiết khí : Đạn hàn |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Canh Thìn - Bính Thìn |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Canh Thân - Giáp Thân |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 29/1/2025 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 06:34:17 | 12:09:41 | 17:45:05 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành | |
| Nên làm | Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Kiện tụng, phân tranh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Sâm | |
| Nên làm | Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương |
| Kiêng kị | Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn |
| Ngoại lệ | Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Xá - Thiên Hỷ - Thiên Quan - Tam Hợp - Hoàng Ân |
| Sao xấu | Thụ tử - Nguyệt Yếm - Cô thần - Quỷ khốc |
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ |