Bạn đang xem dương lịch ngày 29 tháng 12 năm 2026, nhằm vào âm lịch ngày 21 tháng 11 năm 2026. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 29/12/2026.
Lịch vạn sự ngày 29 tháng 12 năm 2026 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Ba - Ngày 29 - Tháng 12 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 21/11/2026 - Tức ngày : Đinh Sửu - Tháng: Canh Tý - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Bảo Quang (Kim Đường) [Hoàng đạo] - Trực : Trừ - Lục Diệu : Đại an - Tiết khí : Đông chí |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Tân Mùi - Kỷ Mùi |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Nhâm Ngọ - Bính Ngọ - Giáp Thân - Giáp Dần |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 29/12/2026 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 06:32:25 | 11:58:28 | 17:24:31 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Trừ |
| Nên làm | Động đất, ban nền đắp nền, thhờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc |
| Kiêng kị | Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Chuỷ |
| Nên làm | Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy |
| Kiêng kị | Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần( làm mồ mã để sẵn ), đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ) |
| Ngoại lệ | Tại Tỵ bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ xem ở các mục trên ) Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp - Địa Tài - Âm Đức - Phổ Hộ - Tục Hợp - Kim Đường |
| Sao xấu | Nhân Cách - Huyền Vũ - Tam tang |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Tây |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu |