Bạn đang xem dương lịch ngày 29 tháng 5 năm 2029, nhằm vào âm lịch ngày 17 tháng 4 năm 2029. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 29/5/2029.
Lịch vạn sự ngày 29 tháng 5 năm 2029 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Ba - Ngày 29 - Tháng 5 - Năm 2029 |
| Âm Lịch |
| Ngày 17/4/2029 - Tức ngày : Kỷ Mùi - Tháng: Kỷ Tỵ - Năm: Kỷ Dậu |
| Ngày : Minh Đường [Hoàng đạo] - Trực : Mãn - Lục Diệu : Lưu tiên - Tiết khí : Tiểu mãn |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ðinh Sửu - Ất Sửu |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Hợi - Đinh Hợi |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 29/5/2029 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:14:57 | 11:54:02 | 18:33:07 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Mãn |
| Nên làm | Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt |
| Kiêng kị | Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Vĩ |
| Nên làm | Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất |
| Kiêng kị | Đóng giường, lót giường, đi thuyền |
| Ngoại lệ | Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Nguyệt Ân - Thiên Phú - Nguyệt Tài - Lộc Khố - Ích Hậu - Minh Đường |
| Sao xấu | Thổ ôn - Thiên tặc - Nguyệt Yếm - Cửu không - Quả tú - Phủ đầu dát - Tam tang |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Chính Đông |
| Theo Khổng Minh | Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại |