Thứ bảy, 11/07/2026

Lịch vạn niên ngày 3 tháng 8 năm 2025

Bạn đang xem dương lịch ngày 3 tháng 8 năm 2025, nhằm vào âm lịch ngày 10 tháng 6 năm 2025. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 3/8/2025.

Lịch vạn sự ngày 3 tháng 8 năm 2025 chi tiết

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 3 - Tháng 8 - Năm 2025
Âm Lịch
Ngày 10/6/2025 - Tức ngày :  Giáp Thìn  -   Tháng: Quý Mùi  -  Năm: Ất Tỵ
Ngày : Bạch Hổ [Hắc đạo]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tốc hỷ -  Tiết khí : Đại thử
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Nhâm Tuất - Canh Tuất - Canh Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ất Sửu - Tân Sửu - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 3/8/2025
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:31:15 12:02:49 18:34:22
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thu
Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng kị Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Hư
Nên làmHư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Kiêng kịKhởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch
Ngoại lệGặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Đức - Nguyệt Đức - Thiên Xá - Thiên Mã - Phổ Hộ - Đại Hồng Sa
Sao xấu Thiên Cương - Địa phá - Hoang vu - Bạch hổ - Ngũ hư - Tứ thời cô quả
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Tại thiên
Theo Khổng Minh Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả

Deprecated: Hàm the_block_template_skip_link hiện tại không dùng nữa từ phiên bản 6.4.0! Sử dụng wp_enqueue_block_template_skip_link() để thay thế. in /home/tamlinhv/public_html/wp-includes/functions.php on line 6085