Bạn đang xem dương lịch ngày 30 tháng 11 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 3 tháng 11 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 30/11/2027.
Lịch vạn sự ngày 30 tháng 11 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Ba - Ngày 30 - Tháng 11 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 3/11/2027 - Tức ngày : Quý Sửu - Tháng: Nhâm Tý - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Bảo Quang (Kim Đường) [Hoàng đạo] - Trực : Trừ - Lục Diệu : Đại an - Tiết khí : Tiểu tuyết |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ất Mùi - Tân Mùi - Đinh Hợi - Đinh Tỵ |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Giáp Ngọ - Canh Ngọ - Bính Tuất - Bính Thìn |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 30/11/2027 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 06:16:05 | 11:45:03 | 17:14:00 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Trừ |
| Nên làm | Động đất, ban nền đắp nền, thhờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc |
| Kiêng kị | Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Chuỷ |
| Nên làm | Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy |
| Kiêng kị | Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần( làm mồ mã để sẵn ), đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ) |
| Ngoại lệ | Tại Tỵ bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ xem ở các mục trên ) Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Quý - Địa Tài - Âm Đức - Phổ Hộ - Tục Hợp - Kim Đường |
| Sao xấu | Trùng Tang - Trùng phục - Nhân Cách - Huyền Vũ - Tam tang |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Đông Bắc |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý |