Bạn đang xem dương lịch ngày 30 tháng 4 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 24 tháng 3 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 30/4/2027.
Lịch vạn sự ngày 30 tháng 4 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Sáu - Ngày 30 - Tháng 4 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 24/3/2027 - Tức ngày : Kỷ Mão - Tháng: Giáp Thìn - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Câu Trận [Hắc đạo] - Trực : Bế - Lục Diệu : Lưu tiên - Tiết khí : Cốc vũ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Tân Dậu - Ất Dậu |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Nhâm Tuất - Canh Tuất - Canh Thìn |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 30/4/2027 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:26:57 | 11:53:53 | 18:20:50 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế |
| Nên làm | Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Cáng |
| Nên làm | Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn) |
| Kiêng kị | Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức . sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành |
| Ngoại lệ | Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật : Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Yếu Yên |
| Sao xấu | Trùng Tang - Trùng phục - Thiên Lại - Nguyệt Hoả - Độc Hoả - Câu Trận - Nguyệt Kiến |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Chính Tây |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Túc : Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý |