Bạn đang xem dương lịch ngày 30 tháng 8 năm 2028, nhằm vào âm lịch ngày 11 tháng 7 năm 2028. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 30/8/2028.
Lịch vạn sự ngày 30 tháng 8 năm 2028 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Tư - Ngày 30 - Tháng 8 - Năm 2028 |
| Âm Lịch |
| Ngày 11/7/2028 - Tức ngày : Đinh Hợi - Tháng: Canh Thân - Năm: Mậu Thân |
| Ngày : Câu Trận [Hắc đạo] - Trực : Bình - Lục Diệu : Tiểu các - Tiết khí : Xủ thu |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Năm Đinh Hợi |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Nhâm Dần - Mậu Dần - Giáp Tý - Giáp Ngọ |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 30/8/2028 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:39:49 | 11:57:09 | 18:14:30 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình |
| Nên làm | Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...) |
| Kiêng kị | Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...) |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Bích |
| Nên làm | Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn |
| Kiêng kị | Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ |
| Ngoại lệ | Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ ,thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ) |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp - Nguyệt Giải - Hoạt Điệu - Phổ Hộ |
| Sao xấu | Thiên Cương - Tiểu Hao - Hoang vu - Nguyệt Hoả - Độc Hoả - Băng tiêu ngoạ hãm - Câu Trận - Ngũ hư |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Bắc |
| Theo Khổng Minh | Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại |