Bạn đang xem dương lịch ngày 31 tháng 5 năm 2026, nhằm vào âm lịch ngày 15 tháng 4 năm 2026. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 31/5/2026.
Lịch vạn sự ngày 31 tháng 5 năm 2026 chi tiết
| Dương Lịch |
| Chủ nhật - Ngày 31 - Tháng 5 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 15/4/2026 - Tức ngày : Ất Tỵ - Tháng: Quý Tỵ - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Câu Trận [Hắc đạo] - Trực : Kiến - Lục Diệu : Không vong - Tiết khí : Tiểu mãn |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Quý Hợi - Tân Hợi - Tân Tỵ |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ðinh Hợi - Ất Hợi - Đinh Mão |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 31/5/2026 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:14:43 | 11:54:16 | 18:33:49 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Kiến |
| Nên làm | Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt |
| Kiêng kị | Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Phòng |
| Nên làm | Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gã, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo |
| Kiêng kị | Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả |
| Ngoại lệ | Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát : chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm . NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp - Phúc Hậu - Đại Hồng Sa - Hoàng Ân |
| Sao xấu | Tiểu Hồng Sa - Thổ phủ - Thụ tử - Lục Bất thành |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải |