Thứ bảy, 11/07/2026

Lịch vạn niên ngày 31 tháng 7 năm 2026

Bạn đang xem dương lịch ngày 31 tháng 7 năm 2026, nhằm vào âm lịch ngày 18 tháng 6 năm 2026. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 31/7/2026.

Lịch vạn sự ngày 31 tháng 7 năm 2026 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Sáu - Ngày 31 - Tháng 7 - Năm 2026
Âm Lịch
Ngày 18/6/2026 - Tức ngày :  Bính Ngọ  -   Tháng: Ất Mùi  -  Năm: Bính Ngọ
Ngày : Thiên Lao [Hắc đạo]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Tiểu các -  Tiết khí : Đại thử
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Mậu Tý - Canh Tý
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Kỷ Sửu - Quý Sửu - Tân Mão - Tân Dậu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 31/7/2026
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:30:02 12:03:02 18:36:02
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế
Nên làm Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh
Kiêng kị Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Ngưu
Nên làmĐi thuyền, cắt may áo mão
Kiêng kịKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ
Ngoại lệNgày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ : làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Quý - Thiên Xá - Minh Tinh - Cát Khánh - Tục Hợp
Sao xấu Thiên Lại - Thụ tử - Vãng vong - Nguyệt Kiến - Ly sàng - Thiên địa
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Tại thiên
Theo Khổng Minh Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả

Deprecated: Hàm the_block_template_skip_link hiện tại không dùng nữa từ phiên bản 6.4.0! Sử dụng wp_enqueue_block_template_skip_link() để thay thế. in /home/tamlinhv/public_html/wp-includes/functions.php on line 6085