Bạn đang xem dương lịch ngày 4 tháng 11 năm 2026, nhằm vào âm lịch ngày 26 tháng 9 năm 2026. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 4/11/2026.
Lịch vạn sự ngày 4 tháng 11 năm 2026 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Tư - Ngày 4 - Tháng 11 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 26/9/2026 - Tức ngày : Nhâm Ngọ - Tháng: Mậu Tuất - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Thiên Hình [Hắc đạo] - Trực : Thành - Lục Diệu : Xích khấu - Tiết khí : Sương giáng |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Giáp Tý - Canh Tý - Bính Tuất - Bính Thìn |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Canh Thìn - Bính Thìn |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 4/11/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 06:00:37 | 11:40:09 | 17:19:42 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành | |
| Nên làm | Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Kiện tụng, phân tranh |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Sâm | |
| Nên làm | Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương |
| Kiêng kị | Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn |
| Ngoại lệ | Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Không - Thiên Hỷ - Nguyệt Giải - Yếu Yên - Tam Hợp - Đại Hồng Sa |
| Sao xấu | Cô thần - Sát chủ - Lỗ ban sát - Không phòng |
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Tây |
| Theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả |