Thứ bảy, 11/07/2026

Lịch vạn niên ngày 5 tháng 11 năm 2028

Bạn đang xem dương lịch ngày 5 tháng 11 năm 2028, nhằm vào âm lịch ngày 19 tháng 9 năm 2028. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 5/11/2028.

Lịch vạn sự ngày 5 tháng 11 năm 2028 chi tiết

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 5 - Tháng 11 - Năm 2028
Âm Lịch
Ngày 19/9/2028 - Tức ngày :  Giáp Ngọ  -   Tháng: Nhâm Tuất  -  Năm: Mậu Thân
Ngày : Thiên Hình [Hắc đạo]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Tốc hỷ -  Tiết khí : Sương giáng
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Mậu Tý - Nhâm Tý - Canh Dần - Nhâm Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Bính Thìn - Giáp Thìn - Bính Thân - Bính Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 5/11/2028
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:01:24 11:40:11 17:18:58
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành
Nên làm Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh
Kiêng kị Kiện tụng, phân tranh
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tinh
Nên làmXây dựng phòng mới
Kiêng kịChôn cất, cưới gã, mở thông đường nước
Ngoại lệSao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ) : xây cất tốt mà chôn cất nguy. hợp với 7 ngày : Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Hỷ - Nguyệt Giải - Yếu Yên - Tam Hợp - Đại Hồng Sa
Sao xấu Cô thần - Sát chủ - Lỗ ban sát - Không phòng
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Đông Bắc - Hạc Thần : Tại thiên
Theo Khổng Minh Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi

Deprecated: Hàm the_block_template_skip_link hiện tại không dùng nữa từ phiên bản 6.4.0! Sử dụng wp_enqueue_block_template_skip_link() để thay thế. in /home/tamlinhv/public_html/wp-includes/functions.php on line 6085