Bạn đang xem dương lịch ngày 5 tháng 7 năm 2025, nhằm vào âm lịch ngày 11 tháng 6 năm 2025. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 5/7/2025.
Lịch vạn sự ngày 5 tháng 7 năm 2025 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Bảy - Ngày 5 - Tháng 7 - Năm 2025 |
| Âm Lịch |
| Ngày 11/6/2025 - Tức ngày : Ất Hợi - Tháng: Quý Mùi - Năm: Ất Tỵ |
| Ngày : Minh Đường [Hoàng đạo] - Trực : Định - Lục Diệu : Xích khấu - Tiết khí : Hạn chí |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Quý Tỵ - Tân Tỵ - Tân Hợi |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ất Sửu - Tân Sửu - Đinh Hợi - Đinh Tỵ |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 5/7/2025 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:20:07 | 12:01:13 | 18:42:20 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định |
| Nên làm | Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm |
| Kiêng kị | Mua nuôi thêm súc vật |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Nữ |
| Nên làm | Kết màn, may áo |
| Kiêng kị | Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại ,hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo |
| Ngoại lệ | Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Nguyệt Tài - Âm Đức - Mãn Đức Tinh - Tam Hợp - Minh Đường |
| Sao xấu | Đại Hao - Tử khí - Quan phú - Nhân Cách - Lôi công |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Tây Nam |
| Theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi |