Bạn đang xem dương lịch ngày 6 tháng 1 năm 2025, nhằm vào âm lịch ngày 7 tháng 12 năm 2024. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 6/1/2025.
Lịch vạn sự ngày 6 tháng 1 năm 2025 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Hai - Ngày 6 - Tháng 1 - Năm 2025 |
| Âm Lịch |
| Ngày 7/12/2024 - Tức ngày : Ất Hợi - Tháng: Đinh Sửu - Năm: Giáp Thìn |
| Ngày : Minh Đường [Hoàng đạo] - Trực : Khai - Lục Diệu : Không vong - Tiết khí : Tiểu hàn |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Quý Tỵ - Tân Tỵ - Tân Hợi |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Mùi - Kỷ Mùi |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 6/1/2025 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 06:34:59 | 12:02:25 | 17:29:50 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai |
| Nên làm | Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Chôn cất |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Trương |
| Nên làm | Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi |
| Kiêng kị | Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước |
| Ngoại lệ | Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem kiêng cữ như các mục trên ) |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp - Nguyệt Đức Hợp - Sinh Khí - Nguyệt Tài - Âm Đức - Ích Hậu - Dịch Mã - Phúc Hậu - Minh Đường |
| Sao xấu | Thiên tặc - Nguyệt Yếm - Nhân Cách |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Tây Nam |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý |