Bạn đang xem dương lịch ngày 6 tháng 8 năm 2027, nhằm vào âm lịch ngày 5 tháng 7 năm 2027. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 6/8/2027.
Lịch vạn sự ngày 6 tháng 8 năm 2027 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Sáu - Ngày 6 - Tháng 8 - Năm 2027 |
| Âm Lịch |
| Ngày 5/7/2027 - Tức ngày : Đinh Tỵ - Tháng: Mậu Thân - Năm: Đinh Mùi |
| Ngày : Bảo Quang (Kim Đường) [Hoàng đạo] - Trực : Thu - Lục Diệu : Tiểu các - Tiết khí : Đại thử |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Kỷ Hợi - Quý Hợi - Quý Sửu - Quý Mùi |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Canh Dần - Giáp Dần |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 6/8/2027 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:32:10 | 12:02:34 | 18:32:58 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thu |
| Nên làm | Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Lâu |
| Nên làm | Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo |
| Kiêng kị | Đóng giường, lót giường, đi đường thủy |
| Ngoại lệ | Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi, Tại Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt, Tại Sửu tốt vừa vừa. Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một : rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp - Địa Tài - Ngũ Phú - U Vi tinh - Yếu Yên - Tục Hợp - Kim Đường |
| Sao xấu | Tiểu Hồng Sa - Kiếp sát - Địa phá - Thần cách - Hà khôi - Cẩu Giảo - Lôi công - Thổ cẩm |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Chính Đông - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông |
| Theo Khổng Minh | Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại |