Bạn đang xem dương lịch ngày 7 tháng 5 năm 2028, nhằm vào âm lịch ngày 13 tháng 4 năm 2028. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 7/5/2028.
Lịch vạn sự ngày 7 tháng 5 năm 2028 chi tiết
| Dương Lịch |
| Chủ nhật - Ngày 7 - Tháng 5 - Năm 2028 |
| Âm Lịch |
| Ngày 13/4/2028 - Tức ngày : Nhâm Thìn - Tháng: Đinh Tỵ - Năm: Mậu Thân |
| Ngày : Tư Mệnh [Hoàng đạo] - Trực : Bế - Lục Diệu : Xích khấu - Tiết khí : Lập hạ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Bính Tuất - Giáp Tuất - Bính Dần |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Kỷ Hợi - Quý Hợi - Quý Sửu - Quý Mùi |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 7/5/2028 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:22:23 | 11:53:09 | 18:23:54 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế |
| Nên làm | Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng kị | Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Hư |
| Nên làm | Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư |
| Kiêng kị | Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch |
| Ngoại lệ | Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Quan - Phúc Sinh - Cát Khánh - Đại Hồng Sa |
| Sao xấu | Trùng phục - Hoang vu - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Tứ thời cô quả |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Bắc |
| Theo Khổng Minh | Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ |