Bạn đang xem dương lịch ngày 8 tháng 9 năm 2029, nhằm vào âm lịch ngày 1 tháng 8 năm 2029. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 8/9/2029.
Lịch vạn sự ngày 8 tháng 9 năm 2029 chi tiết
| Dương Lịch |
| Thứ Bảy - Ngày 8 - Tháng 9 - Năm 2029 |
| Âm Lịch |
| Ngày 1/8/2029 - Tức ngày : Tân Sửu - Tháng: Quý Dậu - Năm: Kỷ Dậu |
| Ngày : Câu Trận [Hắc đạo] - Trực : Định - Lục Diệu : Lưu tiên - Tiết khí : Bạch lộ |
| Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Quý Mùi - Đinh Mùi - Ất Dậu - Ất Mão |
| Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ðinh Mão - Tân Mão - Đinh Dậu |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 8/9/2029 |
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
| 05:42:00 | 11:54:16 | 18:06:33 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định |
| Nên làm | Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm |
| Kiêng kị | Mua nuôi thêm súc vật |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Liễu |
| Nên làm | Không có việc chi hợp với Sao Liễu |
| Kiêng kị | Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi. |
| Ngoại lệ | Tại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" |
| Sao tốt | Thiên Quý - Mãn Đức Tinh - Tam Hợp - Mẫu Thương |
| Sao xấu | Trùng Tang - Đại Hao - Tử khí - Quan phú - Tứ thời đại mộ |
| Xuất Hành |
| Hướng tốt xấu | Hỉ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Tại thiên |
| Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua |